䈾
Pinyin: shāo
Tổng quan
văn) 1. Đuôi bánh lái; 2. Đu đưa trong gió, phấp phới.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shāo |
|---|---|
| Quảng Đông | saau1 |
| Phản thiết | 色角切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 船舵的尾端。明.張自烈《正字通.竹部》:「䈾,俗呼船舵尾曰䈾。」 [動] 搖動。《文選.馬融.長笛賦》:「故其應清風也,纖末奮䈾。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【類篇】【篇海】𠀤所交切,音稍。船舵尾。 又與稍同。【馬融·長笛賦】其應淸風也,纖末奮䈾。【註】《方言》曰:稍,動也。䈾與稍同。 又【集韻】色角切,音朔。飯帚也。【集韻】或省作筲。
Tự hình
- Khải thư