䉋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mei6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | miih |
| Phản thiết | 明祕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤明祕切【海篇】音媚。【廣韻】筍冬生名。 又竹名。【山海經】英山多箭䉋。【註】郭璞曰:今漢中郡出䉋竹,厚裏而長節,根深。筍冬生地中,人掘取食之。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥶫