Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmei4
Hán ngữ Trung cổmii
Phản thiết無非切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】無非切,音微。竹名。 又【廣韻】武悲切【集韻】旻悲切,𠀤音眉。義同。

Thuyết Văn

竹也。 从竹。微聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竹名。按䉠篃古今字也。如禮經古文眉作微、爾雅湄作㵟之比。西山經英山其陽多箭多篃。今本作䉋。郭云。今漢中郡出。厚裏而長節。根湥。筍冬生。戴凱之云。生非一處。江南山谷所饒也。故是箭竹類。一尺數節。葉大如履。可以作篷。莖中作矢。俗謂之䈛笴。按郭云長節、戴云穊節。不合。旣云中作矢。則一尺數節當作數尺一節也。 無非切。十五部。按廣韵云又武悲切。

【䉠】(vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 微 (vi) Phiên thiết: 無非切 → vô + phi Dị thể: Cổ văn: 眉 Nghĩa: 竹 vậy。 từ 竹。微 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥰙