Tổng quan

hư 撰 (bộ 扌) và 饌.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaan6
Hán ngữ Trung cổzryenh
Phản thiết雛戀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】士戀切【集韻】【韻會】雛戀切,𠀤音𤩄。【說文】饌本字。 又【集韻】株戀切,音囀。饋也。 又逵眷切,音倦。食也。

Thuyết Văn

具食也。 从𠊊。算聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

部曰。具、共置也。禮經凡言饌注曰。陳也。陳與置義同。論語曰。有酒食。先生饌。 士戀切。十四部。

【䉵】 (soạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 算 (toán) Phiên thiết: Sĩ luyến thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: siện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) thực (Đồ để ăn. Các loài t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 籑 · 饌 · 籑 · 饌