Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjim4
Hán ngữ Trung cổngiam
Phản thiết移廉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】語𩏩切【集韻】魚杴切【韻會】疑杴切【正韻】移廉切,𠀤音嚴。弋射所蔽者也。又籞也。翳也。 又【篇海】禦也。通作嚴。

Thuyết Văn

隿射者所蔽者也。 从竹。嚴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依晉灼補上者字。此卽射雉之翳也。亦謂之廩。廣雅廩作箖。 語杴切。八部。

【䉷】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 嚴 (nghiêm) Phiên thiết: 語杴切 → ngữ + hân Nghĩa: 隿射 giả (là) 所蔽 giả (là) vậy。 từ 竹。嚴 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥸇