Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghong2
Hán ngữ Trung cổghung
Phản thiết胡公切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸公切【集韻】胡公切,𠀤音紅。陳臭米。一曰赤米。同粠。或作紅。【前漢·武帝紀】太倉之粟紅腐。

Thuyết Văn

陳臭米。 从米。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

賈捐之傳。太倉之粟。紅腐而不可食。師古曰。粟久腐壞。則色紅赤也。按紅卽䉺之叚借字。 戶工切。九部。

【䉺】(hông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 戶工切 → hộ + công Nghĩa: 陳臭米。 từ 米。工 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 粠