䊆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gau6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | giux |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】其九切【集韻】【韻會】巨九切,𠀤音臼。【說文】舂糗也。 又與糗同。【說文】熬米麥也。 又【篇海】乾飯屑。 又【集韻】於九切,憂上聲。義同。
Thuyết Văn
舂糗也。 从米臼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
米麥巳熬。乃舂之而簁之成勃。鄭所謂擣粉也。而後可以施諸餌餈。 臼亦聲。此舉會意包形聲也。其九切。三部。
【䊆】(kửu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米臼 (mễ + cối) | Thanh phù (聲符): 臼亦 (cối) Phiên thiết: 其九切 → kì + cửu Nghĩa: 舂糗 vậy。 từ 米臼。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư