Tổng quan

【Dịch nghĩa】Bánh đường 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 餹䊇,餌也。 Đường bộ, nhĩ dã. (Đường bộ là bánh bột có vị ngọt) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 蒲故切 Bồ cố thiết [Chính vận 正韻] 薄故切,音步。 Bạc cố thiết, âm Bộ 【Bộ】Mễ米

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết薄故切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】蒲故切【正韻】薄故切,𠀤音步。餹䊇,餌也。本作餔。或作𥹴。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư