Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhyanx
Phản thiết苦遠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】去阮切【集韻】苦遠切,𠀤音綣。【說文】粉也。【博雅】䊎,摶也。亦作𥹳。 又【集韻】丘粉切,音𧼐。粥稠貌。

Thuyết Văn

粉也。从米。卷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去阮切。十四部。玉篇曰。同。

【䊎】 (khuyễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 卷 (quyển) Phiên thiết: Khứ nguyễn thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 阮 (nguyễn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'an' Suy luận: khan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phấn (Bột gạo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥹳 · 𥻖 · 𥽊