䊤
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | taam4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dom |
| Phản thiết | 徒含切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒感切,音萏。【說文】糜和也。 又【廣韻】徒含切,音譚。義同。 又【集韻】徒紺切,音啖。䊤糂,滓也。一曰淖糜。
Thuyết Văn
糜和也。 从米。𪉷聲。讀若譚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糜和謂菜屬也。凡羹以米和之曰糝糜。或以菜和之曰䊤。 大徐譚作𨝸。𨝸譚古今字也。徒感切。古音在七部。
【䊤】 (đám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 𪉷 (𪉷) Phiên thiết: Đồ cảm thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ngh…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥾁