Tổng quan

Gạo xấu, thứ gạo hạt to, ăn không ngon. Gạo thô

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglai6
Phản thiết落蓋切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】落蓋切,音賴。與糲同。脫粟也。【說文】粟重一䄷,爲十六斗大半斗,舂爲米一斛曰䊪。 又【類篇】郞達切,音辢。義同。

Thuyết Văn

粟重一䄷。爲十六斗大半斗。 春爲米一斛曰䊪。 从米。萬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見禾部。不言禾黍者。粟本禾黍實之名。稻𧦝粟則借辭也。 粟十六斗大半斗爲米十斗。卽九章筭術粟米之法。粟率五十糲米三十也。張晏曰。一斛粟七斗米爲糲。與九章筭術率異。 今皆作糲。从厲。古从萬聲。與牡蠇字正同。漢書司馬遷傳。䊪梁之食。與許篆體合。洛帶切。十五部。

【䊪】(lệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 萬 (vạn) Phiên thiết: 洛帶切 → rặc + đai Nghĩa: 粟重一䄷。爲十六斗đại (lớn)半斗。春爲米一斛 viết 䊪。 từ 米。萬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư