Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdik6
Hán ngữ Trung cổdek
Phản thiết徒歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】他弔切,音糶。【說文】穀也。【博雅】䊮,𥻆穀也。 又【廣韻】徒歷切【集韻】亭歷切,𠀤音狄。義同。

Thuyết Văn

穀也。 从米。翟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䊮者、穀也。故字从入䊮會意。楊雄蜀都賦。䊮米䐗。言食穀米之䐗也。轉寫作米。誤矣。 他弔切。二部。按當依玉篇徒的徒弔二切。

【䊮】(thiếu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: 他弔切 → tha + điếu Nghĩa: 穀 vậy。 từ 米。翟 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư