䊳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mei4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mie |
| Phản thiết | 靡爲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】靡爲切【集韻】忙皮切,𠀤音糜。碎糠曰䊳。 又【集韻】眉波切,音摩。碎也,精也。 又母被切,靡上聲。義同。
Thuyết Văn
碎也。 从米。靡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
石部云。碎、䊳也。二字互訓。王逸注離騷瓊爢云。爢、也。爢卽䊳字。廣雅糜字二見。曰糜、饘也。與說文同。曰糜、糏也。卽說文之䊳碎也。糜與䊳音同義少別。凡言粉碎之義當作䊳。 此字玉篇、廣韵、集韵皆忙皮切。徐鼎臣乃云莫臥切。而類篇從之。葢誤認爲䃺字耳。鼎臣所說不必皆唐韵也。䊳古音在十七部。
【䊳】 (mị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 靡 (mị) Phiên thiết: Mang bì thiết Thượng tự: 忙 (mang) | Hạ tự: 皮 (bì) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: toái (Đập vụn. Như {phấn t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư