Tổng quan

thất [Eng: to mend (cothes, etc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaan6
Hán ngữ Trung cổdrenh

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thất [Eng: to mend (cothes, etc.), (inchangeable 綻) rippen seam; a crack; split]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sất sất sá [Eng: scream (at); scold]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sất Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤同綻。

Thuyết Văn

補縫也。 从糸。旦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

補者、完衣也。古者衣縫解曰袒。見衣部。今俗所謂綻也。以鍼補之曰䋎。內則云衣裳綻裂、紉鍼請補綴是也。引申之、不必故衣亦曰縫䋎。古豔歌行曰。故衣誰當補。新衣誰當綻。賴得賢主人。覽取爲我䋎。謂故衣誰則補之。新衣誰則縫之。賴有賢主婦見而爲補縫之也。綻字古亦作䋎。淺人改之。 丈莧切。十四部。

【䋎】(thất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: 丈莧切 → trượng + hiện Nghĩa: 補縫 vậy。 từ 糸。旦 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬘜