Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmai5
Hán ngữ Trung cổmex
Phản thiết母禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【廣韻】【正韻】莫禮切【集韻】【類篇】【韻會】母禮切,𠀤音米。【說文】繡文如聚細米也。

Thuyết Văn

繡文如聚細米也。 从糸米。米亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繡謂畫也。米䋛曡韵。今咎陶謨作粉米。許所見壁中古文作黺䋛。黹部云。黺、畫粉也。此云䋛、繡文如聚細米也。皆古文尙書說也。此不言虞書者、經文巳見於七篇矣。畫粉爲衞宏說。此葢亦衞說與。 莫禮切。十五部。

【䋛】(m“lễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸米 (mịch + mễ) | Thanh phù (聲符): 米亦 (mễ) Phiên thiết: 莫禮切 → mạc + lễ Dị thể: Cổ văn: 尙書說也 Nghĩa: 繡文 như (giống) 聚細米 vậy。 từ 糸米。米 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥽲 · 𪓋