Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vặn dây vặn thẻo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 扁緒也。 Biên tự dã. (Làm cho đầu dây dẹt) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 方結切 Phương kết thiết [Tập vận 集韻] 必結切,音彆。 Tất kết thiết, âm Biệt. 【Bộ】Mịch糸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổpet
Phản thiết必列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】方結切【集韻】必結切,𠀤音彆。【說文】作𦆰,扁緒也。【類篇】編繩也。一說弩腰鉤帶,一說御左回曰䋢。 又【集韻】必列切,音鼈。義同。

Thuyết Văn

扁緒也。 一曰弩要 鉤帶。从糸。㪿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見絛下。 俗作𦝫。 㪿者、籒文折字。幷列切。十五部。

【䋢】 (phế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㪿 (㪿) Nghĩa: biển (Giẹt) tự (Đầu mối sợi tơ. Gỡ t) vậy。 Một thuyết khác nỗ (Cái nỏ. An Nam Chí L) yếu (Thiết yếu) câu (Cái móc.) đái (Dải áo) Một thuyết khác: 弩要鉤帶

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦆰