Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfaan4
Phản thiết附袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】馬髦飾也。《春秋傳》曰:可以稱旌䋣。【韻會】繁,通作䋣。【玉篇】䋣,亦作𥿋。 又【集韻】蒲官切,音槃。義同。 又【集韻】蒲波切,音婆。姓也。

Thuyết Văn

馬髦飾也。 从糸每。 春秋傳曰。可㠯稱旌緐乎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬髦、謂馬鬛也。飾亦妝飾之飾。葢集絲絛下垂爲飾曰緐。引申爲緐多。又俗改其字作繁。俗形行而本形廢。引申之義行而本義廢矣。至若鄭注周禮、禮記之繁纓。繁讀爲鞶帶之鞶。謂今馬大帶也。此易字之例。其說與許說絕殊。 各本下有聲字。非也。今刪。每者、艸盛上出。故从系每會意。猶之字亦以每縣會意也。附袁切。十四部。 哀卄三年左傳文。

【䋣】(phiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸每 (mịch + hỏi) | Thanh phù (聲符): 各本下有 (các) Phiên thiết: 附袁切 → phò + viên Nghĩa: 馬髦飾 vậy。 từ 糸每。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。 khả (có thể) 㠯稱旌緐乎。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư