䋤
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
|---|---|
| Phản thiết | 弋灼切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】弋灼切,音藥。【說文】作𦆗。白䋤,縞也。【博雅】練也。○按《說文》在𦃃部,今倂入。
Thuyết Văn
白䋤、 縞也。 从𦃃。勺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 縞者、鮮支也。急就篇有白䋤。顔注曰。謂白素之精者。其光䋤䋤然也。 以灼切。二部。
【䋤】 (dước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𦃃 (𦃃) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) dước、 cảo (The mộc mỏng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦆗