䋥
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] cho hay mở lưới tìm giềng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lei4 |
|---|---|
| Phản thiết | 力支切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưới Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưới Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưới Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lưới Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】力支切。文也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư