Tổng quan

múi múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một [Eng: segments of pomelo, orange, mandarin]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfaan4
Phản thiết附袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm múi múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một [Eng: segments of pomelo, orange, mandarin]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: múi Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: múi Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: múi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】附袁切,音煩。亂絲也。○按《玉篇》䋣、䋦二字音同訓異,當兩存之。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𫄩