Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfu2
Hán ngữ Trung cổphyox
Phản thiết匹𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】芳武切【集韻】斐父切,𠀤音撫。【說文】治敝絮也。【類篇】或作䌗。 又【集韻】敷救切,音副。匹𠋫切,音仆。義𠀤同。

Thuyết Văn

治敝絮也。 从糸。㕻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敝絮猶故絮也。 芳武切。古音在四部。

【䋨】 (phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㕻 (thậu) Phiên thiết: Phương vũ thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 武 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) tệ (Nát. Như {tệ trửu} [) nhứ (Cho kén vào nước sôi) v…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䌗