Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết居吟切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】居吟切,音今。【說文】紟,籀文从金作䋮。 又【集韻】其淹切,音箝。〈巾金〉或作䋮。布帛名。又【集韻】巨禁切,音噤。紟或作䋮。

Thuyết Văn

籒文从金。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇、古文四聲韵皆作𦁌。

【䋮】 (câm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 金 (kim (Loài kim. Phàm các v)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư