䋼
Tổng quan
giềng giềng mối [Eng: discipline]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ting1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | theng |
| Phản thiết | 湯丁切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】湯丁切,音聽。【說文】緩也。或从呈作𦀚。 又【集韻】怡成切,音盈。義同。
Thuyết Văn
緩也。 从糸。盈聲。讀與聽同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䋼之言挺也。挺有緩意。䋼與綎義别。韵會誤合爲一字。 他丁切。十一部。
【䋼】(giềng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 盈 (dềnh) Phiên thiết: 他丁切 → tha + đinh | Đọc như: 聽 (thính) Nghĩa: 緩 vậy。 từ 糸。盈 thanh。 đọc giống 聽 đồng với 。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦀚 · 𦁍 · 𫄮