Tổng quan

Đôi dép làm bằng tơ. Cũng viết là ????

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết方孔切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】邊孔切【集韻】【韻會】補孔切,𠀤音琫。【正韻】方孔切,音捧。【說文】枲履也。【廣韻】小兒皮屨也。【急就篇註】圓頭掩上之屨也。【愼子君人篇】有虞氏之誅,以後䋽當刖。 又【廣韻】巴講切【集韻】補講切,𠀤邦上聲。義同。 考證:〔【廣韻】巴講切,【集韻】補講切,𠀤音榜。〕 謹按講在講韻榜在養韻巴講補講二切不得音榜謹改爲邦上聲。

Thuyết Văn

枲𡳐也。 从糸。封聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

枲者、麻也。急就篇屐屩𦂌藨。今俗語𡳐之判合爲幫。讀如邦。 博蠓切。九部。

【䋽】(ôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 封 (phong) Phiên thiết: 博蠓切 → bác + mòng Nghĩa: 枲𡳐 vậy。 từ 糸。封 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𥀂 · 𦂌 · 𧛜 · 𰬭