Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lấy cái hòn trái có dây bung ra để kéo về 【Khang Hi】[Tập lãm 集覽] 䌈,以索罥物也。契丹將李楷固善用䌈索。 Tháp, dĩ tác quyến vật dã. Khiết Đan Tướng Lý Khải Cố thiện dụng tháp tác. (Tháp, nghĩa là lấy dây thừng để móc vật về. Tướng Lý Khải Cố của Khiết Đan giỏi dùng thừng tháp.) 【Phiên thiết】[Vận hội 韻會] 託盍切,音榻。 Thác khạp thiết, âm Tháp. 【Bộ】Mịch糸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtaap3
Phản thiết託盍切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】託盍切,音榻。以索罥物。【通鑑】中宗嗣聖十三年,契丹𡨥營州,飛索以䌈麻仁節,生獲之。【集覽】䌈,以索罥物也。契丹將李楷固善用䌈索。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦈖 · 𦈖