䌖
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cip |
|---|---|
| Phản thiết | 卽入切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤疾葉切,音捷。【說文】合也。 又【左思·吳都賦】䌖賄紛紜。【註】䌖,蠻夷貨名也。 又【集韻】卽入切,音㗱。義同。
Thuyết Văn
合也。 从糸集。 讀若捷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
合者、亼口也。因爲凡㒳合之偁。衆絲之合曰䌖。如衣部五采相合曰襍也。 集當作雧。會意亦形聲也。 入切。七部。
【䌖】(tập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸集 (mịch + tập) | Thanh phù (聲符): 會意亦形 (hội) Phiên thiết: ?入切 | Đọc như: 捷 (tiệp) Nghĩa: 合 vậy。 từ 糸集。 đọc như 捷。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦈜 · 𦈜