䌛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
隨從也。 从系。 䚻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辵部曰。從、隨行也。隨、從也。䌛與隨、從三篆爲轉注。从系者、謂引之而往也。爾雅釋故曰。䌛、道也。詩書䌛作猷。叚借字。小雅。匪大猶是經。大雅。遠猶辰吿。傳皆曰。猶、道也。書大誥。猷爾多邦。猷亦道也。道路及導引、古同作道。皆隨從之義也。䌛之譌體作䌛。亦用爲役字。役者、隨從而爲之者也。 有所系而隨從之也。 余招切。按此音非也。當以周切。三部。
【䌛】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 系 (hệ (Buộc)) Nghĩa: tùy (Theo sau. Cứ đi theo) tòng (Theo. Như {tòng nhất) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư