䌳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | si1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chje |
| Phản thiết | 式支切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】商支切【集韻】式支切,𠀤音施。【正韻】申之切,音詩。【說文】粗緒也。【徐鉉曰】今俗別作絁,非是。【玉篇】䌳,粗細經緯不同者。亦作䌤。【廣韻】繒似布。 又【集韻】相支切,音斯。義同。【類篇】或作𦂛。【篇海】亦作𦇲。
Thuyết Văn
粗緒也。 从糸。璽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
粗者、疏也。粗緒葢亦繒名。廣韵云。繒似布。俗作絁。玉裁按葢今之綿紬。 式支切。十六部。
【䌳】 (thi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 璽 (tỉ) Phiên thiết: Thức chi thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thô (Vầng to. Như {thô tế) tự (Đầu mối sợi tơ. Gỡ t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư