䌴
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | luah |
|---|---|
| Phản thiết | 魯過切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯過切,音羸。【說文】不均也。【廣韻】不細也。【集韻】作䌱。【字彙補】譌作䌱,非。
Thuyết Văn
不均也。 从糸。羸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與纇雙聲。其義亦相近。 力臥切。十七部。
【䌴】(la) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 羸 (luy) Phiên thiết: 力臥切 → lực + ngọa Nghĩa: bất (không) 均 vậy。 từ 糸。羸 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䌱 · 𦇽