䌵
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái dải đeo đai 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 䌵,帶也。 Chúc, đái dã. (Chúc, nghĩa là sợi dây đai) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 之欲切 Chi dục thiết [Tập vận 集韻] 朱欲切,音燭。 Châu dục thiết, âm Chúc 【Bộ】Mịch糸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zuk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cjyuk |
| Phản thiết | 之欲切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之欲切【集韻】朱欲切,𠀤音燭。【玉篇】䌵,帶也。亦作𦆂。【類篇】襟綴帶謂之䌵。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦅉 · 𦆂