Tổng quan

(cổ) bình

䍃1. · 䍃2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjau4
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổju
Baxter-Sagartlaw
Hán ngữ Thượng cổlaw
Phản thiết以周切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) vase; pitcher

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】以周切【集韻】夷周切,𠀤音由。【說文】瓦器也。【揚子·方言】甖,淮汝之閒謂之䍃。【廣雅】瓶也。 又【集韻】【韻會】𠀤餘招切,音遙。義同。

Thuyết Văn

瓦器也。从缶。肉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以周切。三部。

【䍃】 (dao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 肉 (nhục) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngõa (Ngói.) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn