Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdim2
Hán ngữ Trung cổtemx
Phản thiết多忝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】多忝切,音點。【說文】缺也。 又【集韻】都念切,音店。義同。

Thuyết Văn

缺也。 从缶。占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刀缺謂之㓠。瓦器缺謂之䍄。詩云。白圭之㓠。引伸通用也。 都念切。七部。

【䍄】 (điểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Đô niệm thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 念 (niệm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: điếm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyết (Đồ sứt mẻ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư