䍍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khuh |
|---|---|
| Phản thiết | 空穀切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦候切,音寇。【說文】未燒瓦器也。讀若筩莩。 又【廣韻】空穀切,音哭。義同。○按此字《廣韻》作䍍,《集韻》作䍍,音義𠀤同。但《集韻》寇字一音,字又從瑴,又入平聲,芳無切,音敷。《廣韻》之所不載。疑本一字,傳寫之誤,其不入平聲,則又《廣韻》偶失之耳。今從《正字通》,止存䍍字。
Thuyết Văn
未燒瓦器也。 从缶。㱿聲。讀若筩莩同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
土部曰。瓦未燒曰坏。䍍與坏不但義同。而音冣相近。故集韵謂爲一字、披尤切也。 謂讀與筩莩之莩同也。漢書非有葭莩之親。張晏曰。葭、蘆也。莩、葉裏白皮也。晉灼曰。莩、葭裏之白皮也。師古曰。莩者、蘆筩中白皮至薄者也。張說非也。按張說本同、惟轉寫蘆誤爲葉耳。司馬彪律曆志。以葭莩灰抑其端。當亦謂此。劉注。葭莩出河內。豈以河內者爲善歟。莩音孚。則䍍亦音孚。孚古音同浮。是以在一部爲坏字。在三部爲䍍字。大徐苦𠊱切。玉篇苦谷切。
【䍍】 (khậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 㱿 (xác) Nghĩa: vị (Chi {Vị) thiêu (Đốt. Như {thiêu hươn) ngõa (Ngói.) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㲄 · 𦈴