Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcyun3
Hán ngữ Trung cổchenh
Phản thiết倉困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】倉困切,音寸。【集韻】蘇困切,音巽。【說文】瓦器也。 又【廣韻】【集韻】𠀤倉甸切,音蒨。紡錘。 又【集韻】作甸切,音薦。義同。

Thuyết Văn

瓦器也。 从缶。薦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩斯干。乃生女子。載弄之瓦。傳曰。瓦、紡專也。箋云。紡專、習其壹所有事也。案專同塼。紡專、正義不言何物。廣韵卄二霰云。䍎、紡錘。集韵霰韵云。䍎、一曰紡甎。然則婦人撚綫錘頭。古用塼爲之。婦人所重者紡績。故箋云習其壹意於所有事也。許云瓦器。渾言之。未及詳說耳。紡錘下垂。如戈鐏之在底。故其字亦七鈍切。 作甸切。十二部。

【䍎】(thốn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 薦 (tiến) Phiên thiết: 七鈍切 → thất + nhọn Nghĩa: 瓦器 vậy。 từ 缶。薦 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦉙