Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbiu
Phản thiết方副切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】縛謀切【集韻】房尤切,𠀤音浮。【說文】覆車也。从網包車。詩曰:雉離于䍖。或从孚。【類篇】罦或作䍖。詳罦字註。 又【廣韻】匹交切【集韻】班交切,𠀤音胞。義同。 又【集韻】芳無切,音敷。方副切,音富。義𠀤同。

Thuyết Văn

覆車也。 从网。包聲。 詩曰。雉離于䍖。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王風。雉離于罦。傳曰。罦、覆車也。 縛牟切。三部。 今毛傳作罦。

【䍖】(bưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: 縛牟切 → phược + mào Nghĩa: 覆車 vậy。 từ 网。包 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。雉離于䍖。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư