䍘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | mje |
|---|---|
| Phản thiết | 武移切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】武移切【集韻】民𤰞切,𠀤音彌。【說文】作𦊮,周行也。詩曰:䍘入其阻。○按今詩作罙。【類篇】或作罙。一曰深也,冒也。 又【廣韻】罟也。 又【集韻】緜批切【正韻】緜兮切,𠀤音迷。義同。@𦊋。
Thuyết Văn
网也。 从网。米聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作周行也。詩釋文引作冒也。乃涉鄭箋而誤。今尋上下文皆网名。篇、韵皆云。䍘、罟也。更正。葢䍘亦网名。其用主自上冒下。故鄭氏箋詩殷武。改毛之入其阻爲䍘入。云冒也。就字本義引伸之。此鄭箋之易舊。非經本有作䍘者也。各本米聲下有詩曰䍘入其阻六字。似許用鄭本。恐後人所增。今刪。 武移切。按古音在十五部。
【䍘】(mỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 米 (mễ) Phiên thiết: 武移切 → vũ + dời Nghĩa: 网 vậy。 từ 网。米 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥹄 · 𥹐 · 𦊮