Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmui4
Hán ngữ Trung cổmuai
Phản thiết罔古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】莫桮切【集韻】【韻會】【正韻】謨杯切,𠀤音枚。【說文】罔也。【廣韻】雉罔。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫佩切,音妹。義同。 又【廣韻】文甫切【集韻】【韻會】罔甫切【正韻】罔古切,𠀤音武。義同。 又【集韻】滿補切,音姥。義同。 又【集韻】莫後切,音母。𦋡或从每作䍙。詳𦋡字註。

Thuyết Văn

网也。 从网。每聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

网之一也。篇、韵皆曰雉网。 莫桮切。古音在一部。

【䍙】 (mễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: Mạc bôi thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 桮 (bôi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: võng (Ngày xưa dùng như ch) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư