Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaau3
Hán ngữ Trung cổtrauh
Phản thiết都敎切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】都敎切【集韻】陟敎切,𠀤音罩。【說文】覆鳥,令不得飛走也。 考證:〔【說文】覆鳥,使令不得飛走也。〕 謹按原文無使字,今省。

Thuyết Văn

覆鳥令不得飛走也。 从网隹。讀若到。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

得依廣韵補。网部有罩、捕魚器也。此與罩不獨魚鳥異用。亦且䍜非网之類。謂家禽及生獲之禽慮其飛走而籠䍜之。故其字不入网部。今則罩行而䍜廢矣。 都校切。二部。

【䍜】(đao) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网隹 (võng + chuy) Phiên thiết: 都校切 → đô + chò | Đọc như: 到 (đáo) Nghĩa: 覆鳥令 bất (không) 得飛走 vậy。 từ 网隹。 đọc như 到。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦋜 · 羄