䍮
Tổng quan
Con dê con chưa đầy một năm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | siu6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | drieux |
| Phản thiết | 治小切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】治小切【集韻】直紹切,𠀤音肇。【說文】羊未卒歲也。或曰夷羊,重百斤左右爲䍮。讀若春秋盟于洮。【廣雅】吳羊,其牝一歲㹀䍮,三歲牂。 又【集韻】杜皓切,音道。義同。
Thuyết Văn
羊未卒歲也。 从羊。兆聲。 或曰。羠羊百斤𠂇又爲䍮。 讀若春秋盟于洮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。吳羊牡一歲曰牯䍮。三歲曰羝。其牝一歲曰牸䍮。三歲曰牂。 治小切。二部。 羠各本作夷。小徐釋以殷紂時夷羊。非也。今依急就篇顏注正。㓺羊易肥。故有重百斤左右者。 見僖八年。釋文洮他刀反。羠䍮音同。
【䍮】 (triệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Trì tiểu thiết Thượng tự: 治 (trì) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triệu (âm hệ: 0 |…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦎉