Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwaan4
Hán ngữ Trung cổghruan
Phản thiết戸關切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸關切【集韻】胡關切,𠀤音環。【山海經】洵山有獸焉,其狀如羊而無口,其名曰䍺。【廣韻】亦作𦏖。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡慣切,音患。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦏖