Tổng quan

【Dịch nghĩa】Hơi miệng con dê 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 羊鮑也。 Dương bảo dã. (Mùi thối của dê) [Tập vận 集韻] 羊臭謂之䍼。 Dương xú vị chi trâm. (Mùi hôi con dê gọi là Trâm) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 側岑切 Trắc sầm thiết [Tập vận 集韻] 咨林切,音䐶。 Tư lâm thiết, âm 䐶. 【Bộ】Dương羊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcom
Phản thiết慈鹽切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】側岑切【集韻】咨林切,𠀤音䐶。羊醃。【玉篇】羊鮑也。 又【集韻】祖含切,音簪。堛藏肉。一曰獸名,似羊。 又【集韻】徂含切,音蠶。羊臭謂之䍼。 又【廣韻】作答切【集韻】子答切,𠀤音帀。義同。 又【集韻】慈鹽切,音潛。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦏋