䎹
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tai nghe, cũng như chữ văn 聞, môn 門 ngoài chữ nhĩ 耳, thấy ra bia đức Thánh Khổng 聖孔 ở miếu Tứ thuỷ泗水 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 古文聞字。 Cổ văn “văn” tự. (Chữ “văn” [nghe] trong cổ văn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 無分切,音文。 Vô phân thiết, âm Văn 【Bộ】Nhĩ耳
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】古文聞字。【虞世南·孔子廟堂𥓓】怡然動色,似䎹簫韶之響。【正字通】从釆。釆,古辨字。聲入耳能辨之也。別作𥹢,非。餘詳八畫。
Tự hình
- Khải thư