Tổng quan

Như chữ 聞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngman4
Baxter-Sagarthmun
Hán ngữ Thượng cổhmun
Phản thiết書盈切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古文聞字。註詳本畫。 又【集韻】書盈切,音聲。無形而響。

Thuyết Văn

古文从昏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昏聲。

【䎽】 (văn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 昏 (hôn (Tối. Như {hoàng hôn})) Nghĩa: dạng cổ văn của

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư