䏁
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tai nghễnh ngãng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 益梁之州謂聾爲䏁。秦晉聽而不聞,聞而不達謂之䏁。 Ích Lương chi châu vị lung vi tể. Tần Tấn thính nhi bất văn, văn nhi bất đạt vị chi tể. (Châu Ích – châu Lương gọi điếc là Tể, Tấn Tần nói nghe mà không thấu, thấu mà không đạt ý [rõ ý] gọi là Tể) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 作亥切 Tác hợi thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 子亥切,音宰。 Tử hợi thiết, âm Tể 【Bộ】Nhĩ耳
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bui6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | caix |
| Phản thiết | 子亥切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】作亥切【集韻】【韻會】子亥切,𠀤音宰。【說文】益梁之州謂聾爲䏁。秦晉聽而不聞,聞而不達謂之䏁。【徐曰】不全聾也。【玉篇】半聾也。
Thuyết Văn
益梁之州謂聾爲䏁。秦晉聽而不聰、聞而不𨔶謂之䏁。 从耳。宰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。䏁、聾也。梁益之閒謂之䏁。秦晉之閒聽而不聰、聞而不𨔶謂之䏁。 作亥切。一部。
【䏁】 (tể) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 宰 (tể) Phiên thiết: Tác hợi thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ích (Thêm lên) lương (Cái cầu. Chỗ đắp bờ ) chi (Chưng) châu (Châu) gọi là lung (Điếc.) v…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư