Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkyut3
Hán ngữ Trung cổkuet
Phản thiết古穴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古穴切,音玦。【說文】孔也。【廣韻】孔䏐。 又【集韻】𦝢桂切,音䙆。義同。

Thuyết Văn

孔也。 从肉。夬聲。讀若決水之決。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蒙脽言則謂孔也。俗謂之。 夬聲鉉本作決省聲。誤。鍇本亦同者、張次立依鉉改之也。決水在盧江。見水部。古穴切。十五部。

【䏐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Cổ huyệt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 穴 (huyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khổng (Rất) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𦚀