Tổng quan

xẩu cục xẩu (xương dính thịt) [Eng: bone attached to meat]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnriux
Phản thiết女久切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】陟柳切。與肘同。 又【揚子·太𤣥經】冠戚䏔,履全履。【註】戚䏔,敗也。 又【廣韻】女久切,音狃。食肉也。 又【集韻】如又切,音肉。肉善者。本作腬。 又而六切,音肉。鼻出血也。本作衄。

Thuyết Văn

食肉也。 从丑肉。 丑亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

食肉必用手。故从丑肉。 會意。不入肉部者、重丑也。 女久切。三部。

【䏔】(xẩu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丑肉 (sửu + nhục) | Thanh phù (聲符): 丑亦 (sửu) Phiên thiết: 女久切 → nữa + cửu Nghĩa: thực (ăn)肉 vậy。 từ 丑肉。丑 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư