䏕
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jam6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | njimx |
| Phản thiết | 如葚切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhẩm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䏯【廣韻】如葚切【集韻】忍甚切,𠀤音衽。【說文】大孰也。【廣韻】肉汁。【集韻】或作餁𤏼𤇲。通作䭃。
Thuyết Văn
古文飪。 大孰也。 从𠊊。壬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
从肉。 —— 飪 —— 特牲禮請期曰羹飪注。飪、孰也。飪亦假稔爲之。釋言。饙餾稔也。字又作餁。餁同飪。 如甚切。七部。
【䏕】 Dạng cổ văn của 飪 (nhẫm (Nấu nướng. Đồ nấu ăn))
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 飪 · 飪