Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdrinx
Phản thiết丈忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊晉切【集韻】羊進切,𠀤音胤。【說文】瘢也。一曰遽也。【五音集韻】脊肉。 又【廣韻】直引切【集韻】丈忍切,𠀤音紖。【廣韻】杖痕腫處。

Thuyết Văn

瘢也。 从肉。引聲。 一曰遽也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𤕫部瘢、痍也。痍、傷也。 羊晉切。十二部。 別一義。按篇、韵皆云。䏖、脊肉。是爲胂𦟘字也。

【䏖】 (dấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 引 (dẫn) Phiên thiết: Dương tấn thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 晉 (tấn) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ban (Sẹo.) vậy Một thuyết khác: 遽也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦙢