Tổng quan

Nước thịt ép ra

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdam1
Hán ngữ Trung cổthomx
Phản thiết丁紺切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】直遠切,音篆。月落有明也。【唐韻】【集韻】𠀤他感切,音𥁭。【說文】肉汁滓也。从肉,冘,意兼聲。【通雅】䏙卽湆之滓。 又【集韻】丁紺切,音馾。䏙𦠑,短醜貌。【韻會】虎視。

Thuyết Văn

肉汁滓也。 从肉。冘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

醢人。韭菹醓醢。注云。醓、肉汁也。公食大夫禮注曰。醓醢、醢有醓。釋名曰。醢多汁者曰醓。醓、瀋也。宋、魯人皆謂汁爲瀋。按合此三條。可見禮經醓醢正字當作䏙。謂多肉汁之醢也。許云汁滓者、謂醢不同湇也。合醢人注及血部下觀之。䏙醢用牛乾脯莝之。襍以粱麴及鹽。漬以美酒。塗置甀中。百日則成。葢他醢及臡皆用此法。如蠃醢則用乾蠃肉、麋臡則用乾麋肉也。凡醢臡皆有汁、而牛乾脯獨得䏙名者、六畜不言牲名。他醢臡不言䏙。立文錯見之法。汁卽鹽酒所成。醢皆胜物。非有孰汁也。毛傳云。以肉曰醓醢。大鄭云。醓醢、肉醬也。皆言肉以包汁。不言何肉者、葢謂周禮六牲之肉。下文醢臡麋鹿麇兔鴈在六獸六禽内。可證也。許但言牛乾脯者、舉六牲之一以包其餘也。正字作䏙醢。假借字作醢。許所據禮作。今字作醓。 他感切。八部。

【䏙】 (đom ⟨thảm⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)) Phiên thiết: Tha cảm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) trấp (Nước) chỉ (Cặn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䶻