䏣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zeoi1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chio |
| Phản thiết | 七余切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七余切【集韻】千余切,𠀤音疽。【說文】蠅乳肉中生蟲也。【廣韻】蟲在肉中。【集韻】或从虫。亦作𧐅。 又【廣韻】【集韻】𠀤七慮切,音覷。義同。
Thuyết Văn
蠅乳肉中也。 从肉。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三蒼曰。蠅乳肉中曰䏣。通俗文云。肉中蟲曰䏣。周禮蜡氏注。蜡、骨肉腐臭蠅蟲所蜡也。蜡讀如狙司之狙。按狙司俗作覰伺。釋蟲。翥醜。翥本作䘄。干據反。見廣韵。卽周禮所謂蜡。三蒼所謂乳肉中也。 七余切。五部。作蛆者譌。
【䏣】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Thất dư thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 余 (dư) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' Suy luận: thô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dăng (Con ruồi.) nhũ (Cái vú) nhục (Thịt. Là do chất như) trung (Giữa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦚭